Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: guang4, guang1;
Việt bính: gwong1 gwong3;
桄 quáng, quang
Nghĩa Trung Việt của từ 桄
(Danh) Cái suốt ngang.◎Như: môn quáng 門桄 suốt ngang cửa, chức ki quáng 織機桄 suốt ngang khung cửi.
(Danh) Lượng từ: cuộn (dây, sợi, v.v.).
◎Như: nhất quáng mao tuyến 一桄毛線 một cuộn len.Một âm nữa là quang.
(Danh) Quang lang 桄榔 cây đoác, giống cây dừa, trong lõi có phấn vàng làm bánh ăn được.
§ Cũng viết là quang lang 桄榔.
quang, như "quang gánh" (vhn)
khoang, như "khoang thuyền" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)
Nghĩa của 桄 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
1. cây báng。桄榔:常绿乔木,羽状复叶,肉穗花序,果实倒圆锥形,有辣味。产在热带地方。茎中的髓可以制淀粉,叶柄的纤维可制绳。
2. quả báng。这种植物的果实。
[guàng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUANG
1. quấn sợi vào guồng。把线绕在桄子上。
把线桄上。
quấn sợi vào guồng
2. cuộn sợi。(桄儿)在桄子或拐子上绕好后取下来的成圈的线。
线桄儿。
cuộn sợi
3. cuộn (lượng từ)。(桄儿)量词,用于线。
一桄线
một cuộn chỉ
Ghi chú: 另见guāng
Từ ghép:
桄子
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
1. cây báng。桄榔:常绿乔木,羽状复叶,肉穗花序,果实倒圆锥形,有辣味。产在热带地方。茎中的髓可以制淀粉,叶柄的纤维可制绳。
2. quả báng。这种植物的果实。
[guàng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUANG
1. quấn sợi vào guồng。把线绕在桄子上。
把线桄上。
quấn sợi vào guồng
2. cuộn sợi。(桄儿)在桄子或拐子上绕好后取下来的成圈的线。
线桄儿。
cuộn sợi
3. cuộn (lượng từ)。(桄儿)量词,用于线。
一桄线
một cuộn chỉ
Ghi chú: 另见guāng
Từ ghép:
桄子
Chữ gần giống với 桄:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quang
| quang | 光: | quang đãng |
| quang | 桄: | quang gánh |
| quang | 絖: | quang gióng |
| quang | 胱: | quang đãng |
| quang | 觥: | quang đãng |

Tìm hình ảnh cho: quáng, quang Tìm thêm nội dung cho: quáng, quang
